Lục Giác Chìm Đầu Trụ Thép Đen 12.9 DIN912 M4x25

Liên hệ báo giá →

Tình trạng kho
Có sẵn tại kho Đà Nẵng
Ứng dụng / Ngành
Điện tử & linh kiện, Thực phẩm & đồ uống, Ô tô & cơ khí, Dệt may & bao bì, Xây dựng & logistics, Thiết bị y tế
Loại sản phẩm
Lục giác chìm
Vật liệu
Thép 12.9
Bề mặt xử lý
Nhiệt luyện đen
Hệ kích thước
Mét
Size ren
M4
Loại đầu
Đầu trụ
Chiều dài L (mm)
25
Tiêu chuẩn
DIN 912
Size Allen s (mm)
3
Chiều cao đầu k (mm)
4
Bước ren p (mm)
0.7
Loại ren
Thô
Vật liệu
Thép 12.9
Bề mặt xử lý
Nhiệt luyện đen
Hệ kích thước
Mét
Size ren
M4

Tiêu ChuẩnDIN 912 (đầu trụ)
Size RenM4
Bước Ren0.7 mm
Loại RenThô
Chiều Dài25 mm
Phân Bố RenRen Suốt
Loại ĐầuĐầu Trụ Chìm
Đường Kính Đầu (dk)7.0 mm
Chiều Cao Đầu (k)4.0 mm
Size Allen (s)3 mm
Vật LiệuThép Hợp Kim
Cấp Độ Bền12.9
Xử Lý Bề MặtNhuộm Đen
Xuất XứNhập Khẩu

Trường Phú hiện đang có bán Vít Lục Giác Chìm Đầu Trụ Thép Đen 12.9 M4x25 DIN 912, size ren M4, chiều dài 25 mm, dùng khóa lục giác 3 mm. Đây là dòng vít được chọn nhiều cho khuôn mẫu, đồ gá, máy CNC và các cụm cơ khí cần một chi tiết nhỏ gọn nhưng có cấp bền cao. Hàng có sẵn, Trường Phú nhận cung cấp từ nhu cầu sửa chữa đến số lượng lớn cho sản xuất.

1. Vít Lục Giác Chìm Thép Đen 12.9 M4x25 DIN 912 Có Gì Nổi Bật?

Nếu dòng Inox 304 thường được chọn vì khả năng chống ăn mòn thì Vít Lục Giác Chìm Thép Đen 12.9 M4x25 DIN 912 lại đi theo hướng khác: ưu tiên cơ tính và khả năng làm việc ở các vị trí cần lực kẹp cao trong kích thước nhỏ.

Size M4 giữ đường kính thân khá gọn, còn chiều dài 25 mm tạo đủ khoảng để vít đi qua tấm gá, bản kẹp hoặc một chi tiết trung gian trước khi bắt vào lỗ ren phía dưới. Đây là kiểu quy cách rất quen thuộc trong khuôn, đồ gá và các cụm máy có nhiều chi tiết đặt sát nhau.

Đầu DIN 912 dạng trụ, ở giữa có lỗ lục giác. Khi lắp, người dùng thao tác bằng khóa Allen 3 mm từ phía trên. Cách này đặc biệt tiện trong máy CNC hoặc khuôn mẫu, nơi không phải lúc nào cũng có đủ khoảng hai bên để đưa cờ lê vào.

Điểm đáng giá nhất của sản phẩm là cấp bền 12.9. Đây là một trong những cấp bền cao phổ biến của vít thép hệ mét, với độ bền kéo danh nghĩa ở mức khoảng 1.200 MPa. Nhờ vậy, vít thường được dùng tại các vị trí cần lực kẹp cao hơn so với những cấp bền thông dụng thấp hơn.

Tuy nhiên, cấp 12.9 không có nghĩa là có thể siết càng mạnh càng tốt. Với vít M4, ren và kích thước vẫn khá nhỏ. Lực siết cần phù hợp với vật liệu của lỗ ren, chi tiết được kẹp và yêu cầu của cụm máy. Nếu lỗ taro nằm trên nhôm hoặc vật liệu mềm, phần ren của chi tiết có thể hỏng trước khi bản thân vít đạt tới giới hạn làm việc.

Bề mặt sản phẩm thường được xử lý đen, tạo màu đặc trưng của dòng vít thép cường độ cao. Lớp xử lý này không có khả năng chống ăn mòn như Inox 304, vì vậy vít thép đen 12.9 thích hợp hơn với máy móc, khuôn và thiết bị làm việc trong môi trường được kiểm soát.

Với các phương pháp mạ điện trên thép cường độ cao, quy trình xử lý cần được kiểm soát kỹ do có nguy cơ giòn hydro. Vì vậy, không nên tự mang vít 12.9 đi mạ lại nếu chưa xác định rõ quy trình kỹ thuật phù hợp.

Vít Lục Giác Chìm Thép Đen 12.9 M4x25 DIN 912 cấp bền cao, phù hợp cho khuôn, đồ gá.
Vít Lục Giác Chìm Thép Đen 12.9 M4x25 DIN 912 cấp bền cao, phù hợp cho khuôn, đồ gá.

2. Bảng Thông Số Vít Lục Giác Chìm Thép Đen M4x25 DIN 912

Thông số của Vít Lục Giác Chìm Đầu Trụ Thép Đen 12.9 M4x25 DIN 912:

Thông sốGiá trị
Tiêu chuẩnDIN 912 (đầu trụ)
Size renM4
Bước ren0,7 mm
Loại renRen thô
Chiều dài25 mm
Phân bố renRen suốt*
Loại đầuĐầu trụ lục giác chìm
Đường kính đầu (dk)7,0 mm
Chiều cao đầu (k)4,0 mm
Size lục giác (s)3 mm
Vật liệuThép hợp kim
Cấp độ bền12.9
Xử lý bề mặtNhuộm đen
Xuất xứNhập khẩu

M4 sử dụng bước ren 0,7 mm. Đầu vít có đường kính khoảng 7 mm, cao 4 mm và sử dụng lục giác 3 mm để tháo lắp.

Chiều dài 25 mm được tính từ mặt dưới đầu vít đến cuối thân, không tính phần đầu trụ. Khi thay vít cũ trên khuôn hoặc máy, anh chị nên đo đúng đoạn này để tránh nhầm sang M4x20 hoặc M4x30.

Ở dòng 12.9, phần đầu lục giác cũng cần được giữ tốt trong quá trình thao tác. Cây lục giác nên đúng size, đầu khóa còn sắc và phải đưa hết vào lỗ trước khi siết. Dùng khóa đã mòn hoặc chỉ cắm nông rất dễ làm trờn lục giác, lúc tháo khuôn hoặc bảo trì sẽ khá phiền.

Cấp 12.9 cho thấy đây là vít thép đã được chế tạo và xử lý để đạt cơ tính cao. Nhưng khi thay thế trên máy, anh chị vẫn nên giữ đúng cấp bền đã được thiết kế. Không nên thấy 12.9 cao hơn rồi tự thay cho mọi loại vít M4 đang sử dụng.

*Riêng thông tin ren suốt M4x25, Trường Phú nên đối chiếu lại theo lô hàng thực tế hoặc catalogue của nhà sản xuất trước khi đăng cố định, vì chiều dài phần ren của DIN 912 có thể phụ thuộc vào đường kính và chiều dài vít.

Vít Thép Đen M4x25 12.9 bền chắc, gọn và phù hợp cho môi trường máy móc được kiểm soát.
Vít Thép Đen M4x25 12.9 bền chắc, gọn và phù hợp cho môi trường máy móc được kiểm soát.

Xem thêm: Vật tư bulong ốc vít công nghiệp với nhiều chủng loại, kích thước và tiêu chuẩn phục vụ sản xuất.

3. Khi Nào Nên Chọn Vít Lục Giác Chìm M4x25 Cấp 12.9?

Vít M4x25 cấp 12.9 thường được chọn khi thiết kế cần giữ kích thước M4 nhưng vẫn yêu cầu cơ tính cao và khả năng tạo lực kẹp ổn định.

Một số vị trí thường gặp:

  • Bắt bản kẹp, tấm chặn và các chi tiết trên khuôn ép nhựa.
  • Lắp khuôn dập, đồ gá và phụ kiện trong gia công cơ khí.
  • Cố định chi tiết trên máy CNC và cụm máy chính xác.
  • Lắp các cơ cấu nhỏ nhưng cần vít cấp bền cao.
  • Thay thế đúng quy cách vít 12.9 đang sử dụng trên máy nhập khẩu.

Trong khuôn mẫu, M4x25 khá tiện vì đầu DIN 912 gọn và thao tác được từ phía trên. Khi khuôn có nhiều bulong, chốt và phụ kiện bố trí gần nhau, việc dùng lục giác thường thuận tiện hơn một đầu lục giác ngoài cần khoảng cho cờ lê.

Cấp 12.9 đặc biệt có ý nghĩa khi vị trí lắp thực sự cần cơ tính cao. Ngược lại, với một tấm che đơn giản hoặc phụ kiện hầu như không chịu tải, sử dụng vít 12.9 có thể không cần thiết.

Cũng cần phân biệt rõ thép đen 12.9 và Inox 304 A2-70. Vít 12.9 thiên về cơ tính cao; Inox 304 lại có lợi thế rõ hơn về chống ăn mòn. Chọn loại nào phải nhìn vào điều kiện làm việc chứ không nên chỉ so con số cấp bền.

Nếu dùng trên thiết bị thực phẩm hoặc khu vực thường xuyên rửa nước, anh chị càng cần xem kỹ vị trí lắp. Thép đen 12.9 không phải lựa chọn ưu tiên cho bề mặt thường xuyên tiếp xúc ẩm, nước hoặc khu vực yêu cầu vệ sinh cao. Nếu vị trí đó cần khả năng chống ăn mòn, một dòng inox phù hợp có thể hợp lý hơn.

Vít M4x25 kích thước nhỏ gọn nhưng cơ tính cao, phù hợp các vị trí yêu cầu lực kẹp lớn.
Vít M4x25 kích thước nhỏ gọn nhưng cơ tính cao, phù hợp các vị trí yêu cầu lực kẹp lớn.

Có thể bạn quan tâm: Lục giác chìm đầu trụ thép đen 12.9 đáp ứng nhu cầu liên kết chắc chắn trong máy móc và thiết bị.

4. Đặt Hàng Vít Lục Giác Chìm Thép Đen 12.9 M4x25 Tại Trường Phú

Trường Phú hiện đang có bán Vít Lục Giác Chìm Đầu Trụ Thép Đen 12.9 M4x25 DIN 912, phục vụ các xưởng khuôn mẫu, cơ khí chính xác, máy CNC, đồ gá và nhu cầu bảo trì máy móc.

Nếu anh chị đã có đúng mã M4x25 – DIN 912 – cấp 12.9 – thép đen, chỉ cần gửi số lượng để bên em kiểm tra hàng và báo giá.

Với vít lấy ra từ máy cũ, anh chị có thể gửi hình ảnh phần đầu, ký hiệu cấp bền hoặc số đo thực tế. Trường Phú sẽ hỗ trợ đối chiếu lại ren M4, bước 0,7 mm, chiều dài 25 mm, lục giác 3 mm và cấp bền 12.9 trước khi chốt.

Đặc biệt với máy CNC, khuôn và đồ gá, bên em khuyên giữ đúng cấp bền trên bản vẽ hoặc vít nguyên bản. Cùng là M4x25 nhưng thay sai cấp bền hoặc sai chiều dài vẫn có thể ảnh hưởng đến quá trình căn chỉnh và vận hành của cụm máy.

Trường Phú nhận cung cấp số lượng nhỏ cho sửa chữa, thay thế và số lượng lớn cho xưởng sản xuất, hỗ trợ giao hàng trên toàn quốc.

Trường Phú cung cấp Vít Thép Đen 12.9 M4x25 DIN 912 phù hợp khuôn mẫu và máy CNC.
Trường Phú cung cấp Vít Thép Đen 12.9 M4x25 DIN 912 phù hợp khuôn mẫu và máy CNC.

Anh chị cần Vít Lục Giác Chìm Đầu Trụ Thép Đen 12.9 M4x25 DIN 912, liên hệ Hotline 0989 209 898 để Trường Phú kiểm tra hàng và báo giá nhanh.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Lục Giác Chìm Đầu Trụ Thép Đen 12.9 DIN912 M4x25”

Truong Phu Icon
Home
Truong Phu Icon
Báo Giá
Truong Phu Icon
Hotline
Truong Phu Icon
Zalo
Truong Phu Icon
Liên Hệ