Lục Giác Chìm Đầu Trụ Thép Đen 12.9 DIN912 M10x1.25×30 Ren Nhuyễn

Liên hệ báo giá →

Tình trạng kho
Có sẵn tại kho Đà Nẵng
Ứng dụng / Ngành
Điện tử & linh kiện, Thực phẩm & đồ uống, Ô tô & cơ khí, Dệt may & bao bì, Xây dựng & logistics, Thiết bị y tế
Loại sản phẩm
Lục giác chìm
Vật liệu
Thép 12.9
Bề mặt xử lý
Nhiệt luyện đen
Hệ kích thước
Mét
Size ren
M10
Loại đầu
Đầu trụ
Chiều dài L (mm)
30
Tiêu chuẩn
DIN 912
Size Allen s (mm)
10
Chiều cao đầu k (mm)
8
Bước ren p (mm)
1.25
Loại ren
Thô
Vật liệu
Thép 12.9
Bề mặt xử lý
Nhiệt luyện đen
Hệ kích thước
Mét
Size ren
M10

Tiêu ChuẩnDIN 912 (đầu trụ)
Size RenM10
Bước Ren1.25 mm (Ren Mịn)
Loại RenMịn (Fine)
Chiều Dài30 mm
Phân Bố RenRen Suốt
Loại ĐầuĐầu Trụ Chìm
Đường Kính Đầu (dk)16.0 mm
Chiều Cao Đầu (k)10.0 mm
Size Allen (s)8 mm
Vật LiệuThép Hợp Kim
Cấp Độ Bền12.9
Xử Lý Bề MặtNhuộm Đen
Xuất XứNhập Khẩu

Công Nghiệp Trường Phú hiện đang cung cấp vít lục giác chìm thép đen 12.9 M10x1.25×30 DIN 912 ren mịn, phù hợp với các cụm khuôn mẫu, máy CNC và thiết bị cơ khí sử dụng bước ren M10x1.25. Khách hàng cần mua sản phẩm có thể liên hệ hotline 0989 209 898 để kiểm tra tình trạng hàng, số lượng và nhận báo giá.

Điểm đặc trưng của sản phẩm nằm ở bước ren mịn 1.25mm, thay vì bước ren thô M10x1.5 thường gặp. Với cùng đường kính M10, bước ren nhỏ hơn tạo ra nhiều vòng ren hơn trên cùng một chiều dài.

Đặc điểm này giúp vít M10x1.25×30 phù hợp với những mối ghép yêu cầu khả năng điều chỉnh lực siết chính xác và làm việc trong các cụm cơ khí có rung động. Kích thước dài 30mm cũng đáp ứng các vị trí cần vít đi qua tấm hoặc chi tiết trước khi ăn ren vào kết cấu phía dưới.

Sản phẩm sử dụng thép hợp kim cấp bền 12.9, bề mặt nhuộm đen và kiểu đầu trụ lục giác chìm. Đây là cấu hình hướng đến các ứng dụng cơ khí cần mối ghép chắc chắn, kích thước đầu vít gọn và khả năng thao tác bằng khóa Allen.

1. Thông Số Kỹ Thuật Vít DIN 912 M10x1.25×30 Cấp Bền 12.9

Thông số của vít lục giác chìm M10x1.25×30 cần được kiểm tra đầy đủ trước khi lắp đặt, đặc biệt là bước ren 1.25mm vì đây là điểm khác biệt trực tiếp so với dòng M10 ren thô.

Thông sốGiá trị
Tiêu chuẩnDIN 912 (đầu trụ)
Size renM10
Bước ren1.25 mm
Loại renRen mịn (Fine)
Chiều dài30 mm
Phân bố renRen suốt
Loại đầuĐầu trụ lục giác chìm
Đường kính đầu (dk)16.0 mm
Chiều cao đầu (k)10.0 mm
Size Allen (s)8 mm
Vật liệuThép hợp kim
Cấp độ bền12.9
Xử lý bề mặtNhuộm đen
Xuất xứNhập khẩu

Khi đặt hàng, quy cách nên được xác định đầy đủ là M10x1.25×30 – DIN 912 – cấp bền 12.9 – thép đen. Chỉ ghi M10x30 chưa đủ để phân biệt sản phẩm này với phiên bản ren thô M10x1.5.

Trong đó, M10 là đường kính ren danh nghĩa, 1.25mm là bước ren và 30mm là chiều dài vít. Việc xác định đúng cả ba thông số giúp hạn chế tình trạng mua đúng đường kính nhưng không thể lắp vào lỗ ren thực tế.

2. Vít M10x1.25×30 Ren Mịn Khác Ren Thô M10x1.5 Như Thế Nào?

Khác biệt chính giữa vít M10x1.25 ren mịn và M10x1.5 ren thô nằm ở khoảng cách giữa các vòng ren. M10x1.25 có bước ren nhỏ hơn nên số vòng ren trên cùng một chiều dài nhiều hơn.

Đặc điểmM10x1.25 ren mịnM10x1.5 ren thô
Bước ren1.25 mm1.5 mm
Mật độ vòng renNhiều hơnThưa hơn
Khả năng tinh chỉnh khi siếtCao hơnThông dụng hơn
Lỗ taro yêu cầuM10x1.25M10x1.5
Khả năng thay thế trực tiếpKhôngKhông

Theo đặc điểm được nêu cho sản phẩm, bước ren mịn giúp việc điều chỉnh khi siết chính xác hơn và phù hợp với các mối ghép chịu rung. Tuy nhiên, ren mịn cũng yêu cầu quá trình lắp đặt chính xác hơn do khoảng cách giữa các vòng ren nhỏ.

Nếu vít bị đưa vào lỗ theo phương lệch trục hoặc lỗ taro gia công không chính xác, phần ren có nguy cơ bị ảnh hưởng trong quá trình siết. Vì vậy, ưu điểm của ren mịn chỉ phát huy khi vít và lỗ ren được gia công, lựa chọn và lắp đúng quy cách.

Vít M10x1.25x30 dùng ren mịn giúp tăng độ chính xác khi điều chỉnh và tạo độ ăn ren tốt hơn. 
Vít M10x1.25×30 dùng ren mịn giúp tăng độ chính xác khi điều chỉnh và tạo độ ăn ren tốt hơn.

Xem thêm: Sản phẩm bulong ốc vít với đa dạng chủng loại, kích thước và quy cách.

3. Ứng Dụng Của Vít Lục Giác Chìm M10x1.25×30 Ren Mịn

Vít lục giác chìm thép đen M10x1.25×30 phù hợp với các cụm cơ khí đã được thiết kế sử dụng ren mịn M10x1.25, đặc biệt trong khuôn mẫu, máy CNC và thiết bị cơ khí chính xác.

Trong khuôn mẫu, kích thước M10 kết hợp cấp bền 12.9 phù hợp với các vị trí cần liên kết chắc chắn giữa những tấm hoặc cụm chi tiết. Chiều dài 30mm đáp ứng những kết cấu mà vít cần xuyên qua một phần chi tiết trước khi ăn ren vào tấm hoặc thân phía dưới.

Trên máy CNC, vít M10x1.25×30 có thể được sử dụng tại các cụm mà bản vẽ đã chỉ định bước ren mịn để đáp ứng yêu cầu lắp ráp riêng. Đầu trụ lục giác chìm cũng phù hợp với những vị trí cần bố trí đầu vít gọn và thao tác từ phía trên bằng khóa Allen.

Sản phẩm cũng phù hợp với các cụm thiết bị cơ khí chịu rung khi thiết kế ban đầu sử dụng ren mịn 1.25mm. Việc có nhiều vòng ren hơn trên cùng chiều dài là một trong những đặc điểm khiến loại ren này được lựa chọn cho những mối ghép có yêu cầu riêng về độ ổn định.

Tuy nhiên, không nên hiểu rằng ren mịn luôn tốt hơn ren thô. Vít M10x1.25×30 chỉ nên được sử dụng khi kết cấu và lỗ taro tương thích với bước ren 1.25mm.

Vít M10x1.25x30 phù hợp các cụm máy CNC, chịu rung khi thiết kế sử dụng lỗ taro ren mịn.
Vít M10x1.25×30 phù hợp các cụm máy CNC, chịu rung khi thiết kế sử dụng lỗ taro ren mịn.

4. Vít M10x1.25 Ren Mịn Không Lắp Được Với Lỗ Ren Thô M10x1.5

Đây là lưu ý quan trọng nhất khi sử dụng vít DIN 912 M10x1.25×30: sản phẩm không thể lắp thay thế trực tiếp cho vít M10x1.5 ren thô.

Hai loại đều mang đường kính danh nghĩa M10 nên nếu chỉ quan sát kích thước bên ngoài, người dùng có thể dễ nhầm chúng với nhau. Tuy nhiên, bước ren 1.25mm và 1.5mm hoàn toàn khác nhau.

Nếu cố siết vít M10x1.25 vào lỗ taro M10x1.5, các vòng ren không ăn khớp đúng vị trí. Việc tiếp tục tạo lực có thể làm hỏng cả ren trên vít và ren bên trong chi tiết.

Trước khi thay thế hoặc đặt hàng, nên xác nhận bước ren của vít cũ hoặc lỗ taro đang sử dụng. Theo nội dung sản phẩm gốc, có thể dùng thước đo bước ren (thread pitch gauge) để kiểm tra thay vì chỉ phân biệt bằng mắt.

Đặc biệt trong nhà máy có đồng thời nhiều thiết bị sử dụng M10 ren thô và ren mịn, việc tách riêng mã vật tư M10x1.25×30 sẽ giúp hạn chế nhầm lẫn trong quá trình bảo trì.

Vít M10x1.25x30 DIN 912 có thể kiểm tra bằng thước đo bước ren để tránh nhầm với M10x1.5
Vít M10x1.25×30 DIN 912 có thể kiểm tra bằng thước đo bước ren để tránh nhầm với M10x1.5

Tham khảo thêm: Lục giác chìm đầu trụ ren nhuyễn có thiết kế ren phù hợp với từng nhu cầu lắp ráp.

5. Ưu Và Nhược Điểm Của Vít Thép Đen 12.9 M10x1.25×30 Ren Mịn

Ưu điểm nổi bật của vít M10x1.25×30 ren mịn nằm ở cấu tạo bước ren nhỏ. Nhiều vòng ren hơn trên cùng chiều dài giúp sản phẩm phù hợp với những mối ghép cần tinh chỉnh khi siết và các ứng dụng chịu rung theo yêu cầu của thiết kế.

Một ưu điểm khác là sản phẩm vẫn giữ đường kính M10 và đầu lục giác chìm DIN 912, nhờ đó có thể tạo mối ghép gọn trong các kết cấu máy mà phần đầu vít không nên chiếm nhiều không gian bên ngoài.

Tuy nhiên, ren mịn cũng có những yêu cầu riêng trong quá trình sử dụng. Vít cần được lắp thẳng trục, lỗ phải được taro đúng M10x1.25 và không thể dùng chung lỗ taro dành cho M10x1.5.

Theo dữ liệu của bài gốc, mô-men siết tham khảo của M10 ren mịn cấp 12.9 được đặt khoảng 87–90 Nm, nhỉnh hơn mức khoảng 83 Nm được nêu cho M10 ren thô cùng cấp bền. Khi lắp trên thiết bị thực tế, cần ưu tiên yêu cầu mô-men của bản vẽ hoặc thiết kế máy.

Như vậy, ren mịn không phải lựa chọn thay thế mặc định cho ren thô, mà là một biến thể kỹ thuật phục vụ những kết cấu đã có yêu cầu cụ thể về bước ren.

Vít M10x1.25x30 ren mịn không thay thế trực tiếp cho M10x1.5 ren thô.
Vít M10x1.25×30 ren mịn không thay thế trực tiếp cho M10x1.5 ren thô.

6. Khi Nào Nên Chọn Vít M10x1.25×30 Ren Mịn?

Nên chọn vít M10x1.25×30 DIN 912 khi bản vẽ, vít mẫu hoặc lỗ taro thực tế xác định rõ bước ren M10x1.25. Đây là điều kiện quan trọng hơn việc so sánh loại ren nào tốt hơn.

Sản phẩm đặc biệt phù hợp khi kết cấu cần đồng thời đường kính M10, chiều dài 30mm, cấp bền 12.9 và bước ren mịn 1.25mm. Nếu một trong các thông số này thay đổi, cần kiểm tra lại mã vít trước khi đặt.

Ngược lại, nếu máy ban đầu sử dụng M10x1.5 ren thô và vẫn vận hành đúng yêu cầu, không nên tự ý chuyển sang ren mịn. Việc thay đổi bước ren đồng nghĩa lỗ taro cũng phải tương thích, làm tăng thêm công đoạn và độ phức tạp trong sửa chữa.

Vì vậy, tiêu chí quan trọng nhất khi lựa chọn sản phẩm này là đúng với thiết kế và đúng với lỗ ren đang sử dụng, thay vì chỉ lựa chọn dựa trên ưu điểm riêng của ren mịn.

Nên chọn vít M10x1.25x30 DIN 912 khi lỗ taro hoặc bản vẽ yêu cầu ren mịn M10x1.25.
Nên chọn vít M10x1.25×30 DIN 912 khi lỗ taro hoặc bản vẽ yêu cầu ren mịn M10x1.25.

7. Đặt Mua Vít Lục Giác Chìm M10x1.25×30 Ren Mịn Tại Trường Phú

Công Nghiệp Trường Phú cung cấp vít lục giác chìm thép đen 12.9 M10x1.25×30 DIN 912 ren mịn cho nhà máy, doanh nghiệp sản xuất, xưởng cơ khí, đơn vị chế tạo máy và bộ phận bảo trì thiết bị.

Trường Phú tập trung cung cấp linh kiện, phụ kiện và vật tư cơ khí công nghiệp, trong đó có vít lục giác chìm, bulong, đai ốc và nhiều chi tiết liên kết theo các kích thước, bước ren, cấp bền và tiêu chuẩn khác nhau.

Với những sản phẩm có thông số đặc thù như vít M10x1.25×30, Trường Phú chú trọng việc đối chiếu đúng bước ren trước khi cung cấp. Khách hàng có thể gửi quy cách, hình ảnh, vít mẫu hoặc bản vẽ để có thêm cơ sở kiểm tra sản phẩm phù hợp.

Đặc biệt với dòng M10, khách hàng nên ghi rõ M10x1.25×30 thay vì chỉ ghi M10x30. Việc thiếu thông số bước ren có thể dẫn đến nhầm giữa ren mịn 1.25mm và ren thô 1.5mm dù đường kính và chiều dài hoàn toàn giống nhau.

Khách hàng của Trường Phú chủ yếu là bộ phận mua hàng, kỹ thuật, bảo trì và vận hành trong các doanh nghiệp sản xuất. Với những mã hàng ít phổ biến hoặc thông số đặc thù, Trường Phú cũng hỗ trợ kiểm tra và tìm nguồn theo yêu cầu thực tế.

Trường Phú cung cấp Vít M10x1.25x30, hỗ trợ đối chiếu đúng bước ren và quy cách. 
Trường Phú cung cấp Vít M10x1.25×30, hỗ trợ đối chiếu đúng bước ren và quy cách.

Liên hệ hotline 0989 209 898 để kiểm tra tình trạng hàng, trao đổi quy cách và nhận báo giá vít lục giác chìm thép đen 12.9 M10x1.25×30 DIN 912 ren mịn tại Công Nghiệp Trường Phú.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Lục Giác Chìm Đầu Trụ Thép Đen 12.9 DIN912 M10x1.25×30 Ren Nhuyễn”

Truong Phu Icon
Home
Truong Phu Icon
Báo Giá
Truong Phu Icon
Hotline
Truong Phu Icon
Zalo
Truong Phu Icon
Liên Hệ