Bulong Thép Đen 10.9 DIN 933 M12x20

Liên hệ báo giá →

Tình trạng kho
Có sẵn tại kho Đà Nẵng
Ứng dụng / Ngành
Điện tử & linh kiện, Thực phẩm & đồ uống, Ô tô & cơ khí, Dệt may & bao bì, Xây dựng & logistics, Thiết bị y tế
Loại sản phẩm
Bulong
Vật liệu
Thép 10.9
Bề mặt xử lý
Nhiệt luyện đen
Hệ kích thước
Mét
Size ren
M12
Bề mặt xử lý
Nhiệt luyện đen
Hệ kích thước
Mét
Size ren
M12
Cấp bền
10.9
Chiều dài L (mm)
20
Phân bố ren
Ren suốt
Tiêu chuẩn
DIN 933
Bước ren p (mm)
1.75
Size khóa SW (mm)
19
Chiều cao đầu k (mm)
7.5
Loại ren
Thô

Tiêu ChuẩnDIN 933 (ren suốt)
Size RenM12
Bước Ren1.75 mm
Loại RenThô
Chiều Dài20 mm
Phân Bố RenRen Suốt
Loại ĐầuĐầu Lục Giác
Chiều Cao Đầu7.5 mm
Size Khóa19 mm
Vật LiệuThép Hợp Kim
Cấp Độ Bền10.9
Xử Lý Bề MặtNhuộm Đen

Khi mối ghép cần khả năng chịu lực cao hơn nhưng không thể tăng thêm quá nhiều số lượng bulong, việc chuyển sang đường kính lớn hơn là một phương án thường được cân nhắc. Bulong thép đen 10.9 DIN 933 M12x20 tại Trường Phú có đường kính ren M12, cấp bền 10.9 và chiều dài 20 mm, phù hợp với các mối ghép cần tiết diện bulong lớn hơn M10 trong khi chiều dài lắp ráp vẫn tương đối ngắn.

M12x20 được sử dụng trong kết cấu thép, khung máy, giá đỡ thiết bị, máy móc công nghiệp và các cụm cơ khí chịu tải. So với M10 cùng cấp bền, M12 có tiết diện chịu lực lớn hơn, nhưng việc lựa chọn kích thước vẫn cần dựa trên thiết kế mối ghép thay vì chỉ nhìn vào đường kính bulong.

Trường Phú cung cấp sản phẩm cho xưởng cơ khí, doanh nghiệp chế tạo máy, đơn vị thi công kết cấu thép, nhà máy và các doanh nghiệp công nghiệp, hỗ trợ tư vấn quy cách dựa trên bản vẽ hoặc thông số kỹ thuật thực tế.

1. Thông Số Kỹ Thuật Bulong Thép Đen 10.9 M12x20

Thông sốGiá trị
Tiêu chuẩnDIN 933 (ren suốt)
Size renM12
Bước ren1,75 mm
Chiều dài20 mm
Loại đầuĐầu lục giác
Chiều cao đầu7,5 mm
Size khóa19 mm
Vật liệuThép hợp kim
Cấp độ bền10.9
Xử lý bề mặtNhuộm đen
Xuất xứNhập khẩu

Bulong M12x20 cấp 10.9 có đường kính ren danh nghĩa 12 mm, bước ren 1,75 mm và chiều dài thân 20 mm. Phần đầu lục giác cao 7,5 mm, sử dụng khóa 19 mm để siết lắp.

Sản phẩm sử dụng thép hợp kim cấp bền 10.9, phù hợp với những mối ghép cần khả năng chịu lực cao. Thiết kế DIN 933 ren suốt cho phép sử dụng với đai ốc hoặc các chi tiết có ren trong tùy theo cấu tạo của mối ghép.

Với chiều dài 20 mm, M12x20 phù hợp hơn với các vị trí có tổng chiều dày liên kết tương đối nhỏ. Khi mối ghép có thêm long đền hoặc nhiều lớp vật liệu, cần kiểm tra lại chiều dài trước khi lựa chọn.

Bulong thép đen M12x20 cấp bền 10.9 chuẩn DIN 933, chắc chắn, chịu lực cao.
Bulong thép đen M12x20 cấp bền 10.9 chuẩn DIN 933, chắc chắn, chịu lực cao.

2. M12 Có Thực Sự Tốt Hơn M10 Ở Cùng Cấp Bền 10.9?

Đường kính lớn hơn đồng nghĩa với tiết diện chịu lực của phần ren lớn hơn, vì vậy M12 có khả năng chịu tải cao hơn M10 khi các điều kiện khác tương đương. Diện tích tiết diện danh nghĩa của thân ren M12 cũng lớn hơn M10, tạo lợi thế khi mối ghép phải chịu lực kéo hoặc lực cắt đáng kể.

Tuy nhiên, không nên hiểu rằng cứ thay M10 bằng M12 là mối ghép sẽ an toàn hơn. Khả năng chịu lực của một liên kết còn phụ thuộc vào vật liệu chi tiết, kích thước lỗ, số lượng bulong, lực siết, hướng tải và thiết kế tổng thể.

Vì vậy, việc chuyển từ M10 sang M12 thường được thực hiện khi bản vẽ hoặc tính toán kỹ thuật yêu cầu tiết diện bulong lớn hơn. Nếu doanh nghiệp đang cân nhắc giữa hai quy cách, Trường Phú có thể hỗ trợ kiểm tra thông số để lựa chọn phù hợp với mục đích sử dụng.

Bulong M12 lựa chọn phù hợp cho những mối ghép cần khả năng chịu tải cao hơn.
Bulong M12 lựa chọn phù hợp cho những mối ghép cần khả năng chịu tải cao hơn.

Lựa chọn cho nhà xưởng: Kho vật tư bulong ốc vít đáp ứng nhu cầu sử dụng trong sản xuất, bảo trì và gia công cơ khí.

3. Khi Nào Nên Chọn Bulong M12x20 Thay Vì M10?

M12x20 phù hợp khi doanh nghiệp cần tăng đường kính bulong nhưng không cần tăng đáng kể chiều dài thân. Đây là trường hợp thường gặp ở các mối ghép có bề dày vật liệu tương đối nhỏ nhưng yêu cầu khả năng chịu lực của bulong cao hơn.

Có thể cân nhắc M12x20 khi:

  • Mối ghép yêu cầu đường kính bulong lớn hơn M10 theo thiết kế.
  • Kết cấu chịu tải tương đối lớn nhưng tổng chiều dày chi tiết không cao.
  • Lắp giá đỡ, mặt bích hoặc cụm kết cấu có không gian chiều dài hạn chế.
  • Máy móc, thiết bị yêu cầu sử dụng bulong cấp bền 10.9 với đường kính M12.
  • Bản vẽ kỹ thuật đã chỉ định cụ thể quy cách M12x20.

Ngược lại, nếu mối ghép cần xuyên qua nhiều lớp vật liệu, M12x20 có thể không đủ chiều dài. Khi đó, cần chuyển sang quy cách M12 dài hơn thay vì cố sử dụng bulong ngắn.

Bulong M12x20 phù hợp giá đỡ, mặt bích và các cụm kết cấu có không gian lắp đặt hạn chế.
Bulong M12x20 phù hợp giá đỡ, mặt bích và các cụm kết cấu có không gian lắp đặt hạn chế.

4. Ứng Dụng Của Bulong M12x20 Cấp 10.9 Trong Thực Tế

Nhờ đường kính M12 kết hợp cấp bền 10.9, sản phẩm phù hợp với các mối ghép cần khả năng chịu lực cao nhưng không yêu cầu thân bulong quá dài.

Một số ứng dụng tiêu biểu gồm:

  • Kết cấu thép: liên kết các chi tiết, bản mã hoặc cụm kết cấu theo thiết kế.
  • Khung và giá đỡ máy: sử dụng tại các vị trí chịu tải của thiết bị công nghiệp.
  • Máy móc hạng nặng: liên kết các cụm chi tiết cần bulong đường kính lớn.
  • Mặt bích và cụm cơ khí: sử dụng khi tổng chiều dày liên kết phù hợp với chiều dài 20 mm.
  • Chế tạo máy: phục vụ các mối ghép yêu cầu cấp bền 10.9.

Sản phẩm phù hợp với xưởng gia công cơ khí, doanh nghiệp chế tạo máy, nhà máy, đơn vị kết cấu thép và doanh nghiệp sản xuất thiết bị công nghiệp.

Bulong M12x20 cấp 10.9 phù hợp kết cấu thép, khung máy, mặt bích và mối ghép chịu tải cao.
Bulong M12x20 cấp 10.9 phù hợp kết cấu thép, khung máy, mặt bích và mối ghép chịu tải cao.

Gợi ý lựa chọn:Bulong thép đen M12phù hợp cho nhiều mối liên kết trong máy móc, thiết bị và kết cấu.

 

5. Vì Sao Nên Mua Bulong Thép Đen 10.9 M12x20 Tại Trường Phú?

Đối với các mối ghép công nghiệp, chọn đúng bulong không chỉ là chọn đường kính mà còn phải đảm bảo đúng tiêu chuẩn, cấp bền và chiều dài. Trường Phú cung cấp Bulong thép đen 10.9 M12x20 DIN 933 phục vụ nhu cầu lắp ráp, chế tạo máy, kết cấu thép và bảo trì thiết bị.

Nếu doanh nghiệp đang sử dụng M10 nhưng cần chuyển sang M12, khách hàng có thể gửi bản vẽ, thông số tải hoặc quy cách bulong đang sử dụng để Trường Phú hỗ trợ đối chiếu. Việc xác định đúng quy cách ngay từ đầu đặc biệt quan trọng với các đơn hàng số lượng lớn.

Trường Phú phục vụ khách hàng B2B trong lĩnh vực cơ khí và công nghiệp, từ xưởng gia công, đơn vị chế tạo máy đến nhà máy và doanh nghiệp kết cấu thép. Sản phẩm được hỗ trợ báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc.

Trường Phú đã đồng hành cùng các khách hàng như Thaco, CTR Vina, Kacher trong nhu cầu cung ứng sản phẩm và vật tư cơ khí.

Trường Phú cung cấp Bulong thép đen 10.9 DIN 933 M12x20  phục vụ nhu cầu lắp ráp, chế tạo.
Trường Phú cung cấp Bulong thép đen 10.9 DIN 933 M12x20  phục vụ nhu cầu lắp ráp, chế tạo.

Liên hệ Hotline 0989 209 898 để được Trường Phú tư vấn quy cách và báo giá Bulong thép đen 10.9 DIN 933 M12x20.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bulong Thép Đen 10.9 DIN 933 M12x20”

Truong Phu Icon
Home
Truong Phu Icon
Báo Giá
Truong Phu Icon
Hotline
Truong Phu Icon
Zalo
Truong Phu Icon
Liên Hệ