Vít Lục Giác Chìm Đầu Trụ Thép Đen 12.9 M6x25 – Bước Nối Dài Hợp Lý Từ M6x15

Liên hệ báo giá →

Tình trạng kho
Có sẵn tại kho Đà Nẵng
Ứng dụng / Ngành
Điện tử & linh kiện, Thực phẩm & đồ uống, Ô tô & cơ khí, Dệt may & bao bì, Xây dựng & logistics, Thiết bị y tế
Loại sản phẩm
Lục giác chìm
Vật liệu
Thép 12.9
Bề mặt xử lý
Nhiệt luyện đen
Hệ kích thước
Mét
Size ren
M6
Loại đầu
Đầu trụ
Chiều dài L (mm)
25
Tiêu chuẩn
DIN 912
Size Allen s (mm)
5
Chiều cao đầu k (mm)
6
Bước ren p (mm)
1.0
Loại ren
Thô
Vật liệu
Thép 12.9
Bề mặt xử lý
Nhiệt luyện đen
Hệ kích thước
Mét
Size ren
M6

Tiêu ChuẩnDIN 912 (đầu trụ)
Size RenM6
Bước Ren1.0 mm
Loại RenThô
Chiều Dài25 mm
Phân Bố RenRen Suốt
Loại ĐầuĐầu Trụ Chìm
Đường Kính Đầu (dk)10.0 mm
Chiều Cao Đầu (k)6.0 mm
Size Allen (s)5 mm
Vật LiệuThép Hợp Kim
Cấp Độ Bền12.9
Xử Lý Bề MặtNhuộm Đen
Xuất XứNhập Khẩu

Công Nghiệp Trường Phú hiện đang cung cấp vít lục giác chìm đầu trụ thép đen 12.9 M6x25 DIN 912, phục vụ nhu cầu lắp ráp khuôn mẫu, máy CNC và các cụm thiết bị cơ khí chính xác. Khách hàng cần mua vít M6x25 có thể liên hệ Trường Phú qua hotline 0989 209 898 để kiểm tra hàng, số lượng và nhận báo giá.

1. Thông Số Kỹ Thuật Vít DIN 912 M6x25 Cấp Bền 12.9

Sản phẩm sử dụng ren M6, chiều dài 25mm, bước ren 1.0mm và thép hợp kim cấp bền 12.9. So với M6x15, chiều dài 25mm phù hợp hơn với những mối ghép cần đi xuyên qua chi tiết dày hơn hoặc cần tăng chiều dài phần ren tham gia liên kết.

Khi mối ghép M6 cần bám ren sâu hơn 15mm, chẳng hạn lắp qua tấm dày hoặc có thêm long đen, vít M6x25 thép đen 12.9 là một bước lựa chọn hợp lý trước khi phải thay đổi sang đường kính vít lớn hơn.

Thông sốGiá trị
Tiêu chuẩnDIN 912 (đầu trụ)
Size renM6
Bước ren1.0 mm
Loại renRen thô
Chiều dài25 mm
Phân bố renRen suốt
Loại đầuĐầu trụ lục giác chìm
Đường kính đầu (dk)10.0 mm
Chiều cao đầu (k)6.0 mm
Size Allen (s)5 mm
Vật liệuThép hợp kim
Cấp độ bền12.9
Xử lý bề mặtNhuộm đen
Xuất xứNhập khẩu

Các thông số của vít DIN 912 M6x25 cần được đối chiếu với bản vẽ hoặc vị trí lắp thực tế trước khi đặt hàng. Với mối ghép cơ khí, việc đúng đường kính M6 nhưng sai chiều dài, sai bước ren hoặc sai cấp bền vẫn có thể khiến vít không phù hợp với kết cấu.

2. Ứng Dụng Của Vít Lục Giác Chìm M6x25 Trong Khuôn Mẫu Và Máy CNC

Vít lục giác chìm M6x25 thường được lựa chọn cho các cụm cơ khí cần kiểu đầu trụ nhỏ gọn, lực kẹp cao và chiều dài 25mm đủ để đi qua một hoặc nhiều lớp chi tiết.

Trong khuôn mẫu, vít M6x25 có thể được dùng tại các vị trí liên kết tấm, gá chi tiết hoặc các cụm cần tháo lắp trong quá trình bảo trì. Với máy CNC và thiết bị cơ khí chính xác, kích thước M6 giúp duy trì kết cấu tương đối gọn trong khi chiều dài 25mm đáp ứng những vị trí có chiều dày lớn hơn M6x15.

Ngoài ra, vít thép đen M6x25 cấp 12.9 cũng phù hợp với các cụm máy có yêu cầu sử dụng vít cấp bền cao. Tuy nhiên, vị trí sử dụng cụ thể vẫn cần được xác định dựa trên bản vẽ, chiều dày chi tiết và độ sâu lỗ taro thực tế.

Đối với bộ phận mua hàng, nên kiểm tra đầy đủ M6 – dài 25mm – DIN 912 – cấp 12.9 thay vì chỉ gửi yêu cầu chung là “vít lục giác chìm M6”. Điều này giúp hạn chế nhầm lẫn giữa nhiều chiều dài M6 đang được sử dụng trên cùng một máy.

Vít M6x25 thép đen 12.9 phù hợp gá, lắp ráp khuôn mẫu, máy CNC và các cụm cơ khí.
Vít M6x25 thép đen 12.9 phù hợp gá, lắp ráp khuôn mẫu, máy CNC và các cụm cơ khí.

Tìm hiểu thêm: Bulong ốc vít giao hàng toàn quốc đáp ứng nhu cầu sử dụng cho nhiều công trình và thiết bị.

3. Đo Độ Sâu Lỗ Taro Trước Khi Siết Vít M6x25 DIN 912

Với vít M6x25 cấp 12.9, kiểm tra độ sâu lỗ taro là bước quan trọng trước khi lắp đặt. Nội dung gốc sử dụng mô-men siết tham khảo khoảng 17 Nm, đồng thời khuyến nghị chiều sâu lỗ taro tối thiểu khoảng 1,5–2 lần đường kính ren, tương ứng khoảng 9–12mm đối với M6.

Nếu lỗ taro quá nông, số vòng ren thực tế tham gia chịu lực sẽ ít hơn yêu cầu. Khi đó, người lắp có thể cảm thấy vít đã được siết nhưng khả năng giữ của mối ghép vẫn không đạt như mong muốn.

Ngược lại, với vít dài 25mm, cũng cần kiểm tra khoảng trống ở đáy lỗ. Nếu chiều sâu lỗ không đủ cho toàn bộ phần vít đi vào, đầu vít có thể chạm đáy trước khi ép chặt hai chi tiết với nhau.

Vì vậy, trước khi sử dụng vít lục giác chìm M6x25, nên xác định ba thông số: chiều dày phần chi tiết vít đi xuyên qua, chiều sâu phần ren cần ăn vào và chiều sâu tổng của lỗ taro. Việc kiểm tra này giúp lựa chọn đúng chiều dài vít thay vì chỉ dựa vào kích thước đang có sẵn.

Vít M6x25 cần kiểm tra chiều sâu lỗ taro và độ ăn ren trước khi lắp để mối ghép chắc chắn.
Vít M6x25 cần kiểm tra chiều sâu lỗ taro và độ ăn ren trước khi lắp để mối ghép chắc chắn.

4. Chọn Vít M6x25 Hay Chuyển Sang M8 Khi Không Đủ Tải?

Nếu vít M6x25 không đáp ứng tải trọng yêu cầu trong điều kiện vận hành thực tế, giải pháp không nhất thiết là tiếp tục tăng chiều dài của vít M6. Theo nội dung gốc, khi yêu cầu chịu tải cao hơn, có thể cân nhắc chuyển sang M8x25 để tăng đường kính thân vít.

Việc tăng chiều dài chủ yếu giúp vít phù hợp với chi tiết dày hơn hoặc tăng chiều sâu phần ren tham gia liên kết. Trong khi đó, nếu vấn đề nằm ở khả năng chịu tải của mối ghép, cần xem xét lại đường kính vít và thiết kế tổng thể.

Do đó, M6x25 và M8x25 không chỉ khác nhau về kích thước. Việc chuyển từ M6 sang M8 phải đi kèm kiểm tra kích thước lỗ, khoảng cách mép, không gian lắp đặt và yêu cầu kỹ thuật của cụm máy.

Nếu bản vẽ đã cố định size ren M6, không nên tự ý thay đổi sang M8 chỉ vì muốn tăng khả năng chịu tải. Trong trường hợp này, bộ phận kỹ thuật cần đánh giá lại toàn bộ mối ghép trước khi thay đổi kích thước.

Việc chuyển từ M6 sang M8 cần kiểm tra lỗ, khoảng cách mép và không gian lắp đặt.
Việc chuyển từ M6 sang M8 cần kiểm tra lỗ, khoảng cách mép và không gian lắp đặt.

Tham khảo thêm: Lục giác chìm đầu trụ thép đen có nhiều kích thước và quy cách.

5. Mua Vít Lục Giác Chìm Đầu Trụ Thép Đen 12.9 M6x25 Tại Trường Phú

Công Nghiệp Trường Phú cung cấp vít lục giác chìm đầu trụ thép đen 12.9 M6x25 DIN 912 cho nhà máy, doanh nghiệp sản xuất, xưởng cơ khí, đơn vị chế tạo máy và bộ phận bảo trì thiết bị. Sản phẩm hiện được cung cấp để đáp ứng nhu cầu thay thế, lắp ráp và mua vật tư cơ khí định kỳ.

Trường Phú tập trung cung cấp các nhóm linh kiện, phụ kiện và vật tư cơ khí công nghiệp, trong đó có vít lục giác chìm, bulong, đai ốc và nhiều loại chi tiết liên kết theo kích thước, vật liệu, cấp bền và tiêu chuẩn khác nhau.

Đối với vít DIN 912 M6x25 cấp 12.9, khách hàng có thể gửi thông tin về size ren, chiều dài, cấp bền, số lượng hoặc bản vẽ vị trí sử dụng để Trường Phú hỗ trợ đối chiếu sản phẩm. Cách làm này đặc biệt hữu ích khi trên cùng một máy có nhiều vít M6 nhưng chiều dài khác nhau như M6x15, M6x20, M6x25 hoặc các size dài hơn.

Khách hàng của Trường Phú chủ yếu là bộ phận mua hàng, kỹ thuật, bảo trì và vận hành tại các doanh nghiệp sản xuất. Vì vậy, ngoài việc cung cấp hàng, Trường Phú còn hỗ trợ kiểm tra thông số và xác định đúng loại linh kiện khi khách hàng chưa chắc chắn về mã hoặc quy cách cần đặt.

Với các kích thước ít phổ biến hoặc yêu cầu khác với hàng tiêu chuẩn, khách hàng có thể gửi thêm hình ảnh, mẫu thực tế hoặc bản vẽ để Trường Phú có cơ sở kiểm tra và tìm phương án phù hợp.

Trường Phú cung cấp Vít M6x25 cho nhà máy và hỗ trợ đối chiếu quy cách theo nhu cầu.
Trường Phú cung cấp Vít M6x25 cho nhà máy và hỗ trợ đối chiếu quy cách theo nhu cầu.

Liên hệ hotline 0989 209 898 để kiểm tra tình trạng hàng, trao đổi thông số và nhận báo giá Vít lục giác chìm đầu trụ thép đen 12.9 M6x25 DIN 912 tại Công Nghiệp Trường Phú.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Vít Lục Giác Chìm Đầu Trụ Thép Đen 12.9 M6x25 – Bước Nối Dài Hợp Lý Từ M6x15”

Truong Phu Icon
Home
Truong Phu Icon
Báo Giá
Truong Phu Icon
Hotline
Truong Phu Icon
Zalo
Truong Phu Icon
Liên Hệ